Đang tải... Vui lòng chờ...
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến

Quyền
ĐT: 0978 802 807

Châu
ĐT: 0937 950 586

Hương
ĐT: 0977 950 586
Giỏ hàng
Chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn!
Sắp xếp theo:

Sào thao tác, Bút thử điện

Sào đóng cắt điện         Sào cách điện 110KV            Sào đóng cắt điện               Sào cách điện 35KV          Sao dong cat dienj Vicadi

Sao cach dien               Sao cach dien 110KV            Sao dong cat dien               Sao cach diwn 35KV           Sào đóng cắt điện Vicadi

Bút thử điện hạ áp           Bút thử điện 0,4KV           Bút thử điện 10KV          Bút thử điện 35KV            Bút thử điện 110KV       Bút thử điện Đài Loan

But thu dien ha ap          But thu dien 0,4KV            But thu dien 10KV           But thu dien 35KV          But thu dien 110KV       But thu dien Dai Loan

Bút thử điện đa năng            But thu dien da nang      But thu dien cam ung             Bút thử điện sew 275HP           But thu dien 277HP  

Sào cách điện 35KV

Xuất xứ: Việt Nam/TQ

Chất liệu: Sợi thủy tinh cách điện

Chiều dài sào 35KV: 3.5m

Chiều dài sào 110KV: 4.8m

Kiểu dáng: Lồng rút 3 đoạn

Mỏ thao tác: Gang cao cấp

     Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại sào cách điện dùng để thao tác các thiết bị

đóng cắt và thao tác nối đất cho các thiết bị điện một chiều và xoay chiều tần số công

nghiệp .

1. Yêu cầu kỹ thuật 

1.1.  Sào cách điện phải được chế tạo để sử dụng bình thường trong điều kiện

khí hậu của môi trường theo TCVN 1443-73.

-Nhiệt độ đến 40 độ C

-Độ ẩm tương đối đến 98% ở nhiệt độ 25 độ C

1.2. Sào cách điện được chế tạo với ba phần chính :

-  Phần làm việc 

-  Phần cách điện 

-  Phần tay cầm .

1.3.   Cấu trúc phần làm việc cần đảm bảo có thể gắn chắc với các thiết bị và

phần cách điện khi thao tác .

1.4.  Phần cách điện nằm giữa phần làm việc và tay cầm cần được chế tạo bằng

các vật liệu cách điện và cơ học cao .  

1.5.  Sào làm bằng ống cách điện phải đảm bảo không cho hơi ẩm lọt vào phía

trong .

1.6.  Các chi tiết kim loại phải được chế tạo từ vật liệu không gỉ hoặc được bảo

vệ bề mặt .

1.7.  Cấu tạo và khối lượng của sào cách điện phải đảm bảo thuận lợi cho một

người thao tác .

1.8.  Kích thước cơ bản của sào cách điện không được nhỏ hơn các kích thước

của bảng 1 và bảng 2  

 

sao-cach-dien

Sào cách điện 35KV

sao-cach-dien-cao-the

Sào cách điện 110KV

Bút thử điện cao thế

Xuất xứ: TQ

Chất liệu: sợi thủy tinh cách điện

Mầu sắc: Vàng

SÀO CÁCH ĐIỆN

Dielectric handle rod

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại sào cách điện dùng để thao tác các thiết bị

đóng cắt và thao tác nối đất cho các thiết bị điện một chiều và xoay chiều tần số công

nghiệp .

1. Yêu cầu kỹ thuật 

1.1.  Sào cách điện phải được chế tạo để sử dụng bình thường trong điều kiện

khí hậu của môi trường theo TCVN 1443-73.

-Nhiệt độ đến 40 độC 

-Độ ẩm tương đối đến 98% ở nhiệt độ 25 độ C

-Độ cao so với mặt biển không lớn hơn 1000m

1.2. Sào cách điện được chế tạo với ba phần chính :

-  Phần làm việc  

-  Phần cách điện 

-  Phần tay cầm .

1.3.   Cấu trúc phần làm việc cần đảm bảo có thể gắn chắc với các thiết bị và

phần cách điện khi thao tác .

1.4.  Phần cách điện nằm giữa phần làm việc và tay cầm cần được chế tạo bằng

các vật liệu cách điện và cơ học cao .

1.5.  Sào làm bằng ống cách điện phải đảm bảo không cho hơi ẩm lọt vào phía

trong .

1.6.  Các chi tiết kim loại phải được chế tạo từ vật liệu không gỉ hoặc được bảo

vệ bề mặt .

1.7.  Cấu tạo và khối lượng của sào cách điện phải đảm bảo thuận lợi cho một

người thao tác . 

1.9.  Sào cách để nối đất cho đường dây trên không điện áp đến 10 kV phải

chịu đựng lực kéo 100 kG trong một phút . Các loại sào cách điện dùng để thao tác và

nối đất khác phải chịu lực kéo 150 kG trong một phút 

1.10.  Khả năng chịu uốn tính bằng phần trăm của sào được xác định theo tỷ số

giữa bán kính cong tại điểm đặt lực sào cách điện điện áp đến 200kV và 20% đối với

sào chịu điện áp cao hơn , dưới tác động của chính khối lượng của sào ( loại sào thao

tác ) hoặc khối lượng của sào cộng vơí khối lượng của dây nối đất ( loại sào dùng để

nối đất ) hoặc hai lần khối lượng phần làm việc vơí khối lượng của cầu chì bảo vệ .

1.11.  Độ bền cách điện .

Đối với sào cấp điện áp đến 110 kV phải chịu được điện áp xoay chiều tần số công

nghiệp có giá trị bằng ba lần điện áp dây trong thời gian 5 phút , nhưng không nhỏ hơn

40 kV trong , còn cấp điện áp lớn hơn 110kV phải bằng ba lần điện áp pha trong thời

gian 5 phút . 

1.12.  Tại chỗ tiếp giáp giữa tay cầm với phần cách điện cần có vòng giới hạn

bằng vật liệu cách điện . Đường kính ngoài của vòng giới hạn cần lớn hơn đường kính

phần tay cầm không ít hơn 10mm.

2. Phương pháp thử :

2.1. Kiểm tra kích thước của sào với dụng cụ sai số đến 1,0 mm.

2.2. Kiểm tra các yêu cầu ở điều 1.2, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, bằng cách xem xét 

2.3.  Kiểm tra độ bền cơ lý theo TCVN 4760-89.

2.3.1.  Kiểm tra độ bền kéo đứt . Sào được cố định phần làm việc , lực tác dụng ở

phần tay cầm hướng dọc theo sào , giá trị lực kéo theo quy định ở điều 1.9.

2.3.2.  Kiểm tra độ bền uốn sào bằng cách đặt sào theo phương nằm ngang , cố

định sào tại điểm mút của tay cầm và vòng giới hạn . Giá trị lực uốn theo quy định ở

điều 1.10. điểm đặt lực tại điểm làm việc của phần làm việc .

2.4.  Kiểm tra độ bền cách điện theo TCVN 2329-78 và TCVN 2330-78.

Điện áp thử được đặt giữa phần làm việc và điện cực tạm thời   của vòng giới hạn

từ phía phần cách điện .

      Sào cách điện được coi là chịu được thử nghiệm nếu không xảy ra đánh thủng

hoặc phóng điện bề mặt hoặc đốt nóng cục bộ do tổn hao cách điện .

3. Ghi nhãn , bao gói và bảo quản 

3.1. Nhãn được in bằng mực không phai hoặc in nổi trên bìa kim loại không rỉ ,

được gắn chặt vào phần cách điện cách đầu mút phía làm việc 100mm. 

  5

a)  Tên và ký hiệu sản phẩm ;

b)  Cơ sở chế tạo ;

c)  Điện áp sử dụng ;

d)  Tháng , năm xuất xưởng ;

đ)  Kí hiệu tiêu chuẩn hiện hành .

3.2. Mỗi sào hoặc khóm sào được đặt trong bao da , đóng gói bằng hòm gỗ với

trọng lượng không quá 50 kG . Mỗi hòm phải gắn phiếu ghi rõ :

         a) Tên và ký hiệu sản phẩm ;

     b) Cơ sở chế tạo ;

          c) Điện áp sử dụng ;

          d) Số lượng 

          đ) Ngày    ,Tháng , năm đóng gói  ;

     e)Kí hiệu tiêu chuẩn hiện hành.

3.3.  Sào phải được bảo quản trong môi trường khô ráo thoáng mát , cách xa

vật phát nhiệt , không bị ảnh hưởng của dung môi có hại như xăng , dầu , axit v.v.. 

Liên hệ đặt hàng:

Công ty TNHH Bảo hộ lao động Châu Hưng

821 Quang Trung- Hà ĐÔng- Hà Nội

ĐT: 0937.950.586 - 0977.950.586

 

 

Mũ nhựa bảo hộ lao động
Mũ vải bảo hộ lao động
Mũ y tế, mũ lưới
Phụ kiện mũ BHLĐ
Quần áo amiang chống cháy
Vòi chữa cháy - Đèn Exit - Đèn Sự cố 
Hộp đựng bình cứu hỏa
Bình cứu hỏa chữa cháy
Trụ cứu hỏa và phụ kiện
tủ trung tâm báo cháy
Bộ tiếp địa di động  
Guốc trèo cột điện

 

 

 

Quần áo công nhân
Quần áo kỹ sư 
Quần áo Blue
Áo khoác BHLĐ
Khẩu trang hoạt tính
Khẩu trang vải
Quần áo phòng sạch
Găng tay phòng sạch
Giầy dép phòng sạch
Áo phao bơi 
Phao bơi nhựa, xốp
Sào thao tác, Bút thử điện
 

 

Mặt nạ phòng độc     
Mặt nạ phòng độc 3M
Cục lọc hoạt tính, phin lọc độc
Cục lọc hoạt tính, phin lọc độc
Ủng cao su cách điện 
Găng tay cao su cách điện
Găng tay cao su
Găng tay sợi
Găng tay vải BHLĐ
Găng tay da hàn
Găng tay chống cắt
Găng tay chống tĩnh điện
Găng tay y tế
 

 

 

Biển báo giao thông
Biển báo công trường
Biển báo cấm
Biển báo trong xây dựng
Biển báo nguy hiểm
Cuộn rào công trình, dây phản quang
Dép bảo hộ lao động  
Ủng bảo hộ lao động
Giầy da bảo hộ lao động 
Giầy cao su BHLĐ
Giầy vải, tất đi rừng